издыха́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể издо́хнутьchết, tắt thở, qua đời
Nghĩa
- chết, ngoẻoо жывотном
- ngoẻo, củо человекегруб.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | издыха́ю |
| ты | издыха́ешь |
| он / она / оно | издыха́ет |
| мы | издыха́ем |
| вы | издыха́ете |
| они | издыха́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | издыха́л |
| Giống cái | издыха́ла |
| Giống trung | издыха́ло |
| Số nhiều | издыха́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | издыха́й |
| Số nhiều | издыха́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | издыха́ющий | издыха́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | издыха́я | издыхав, издыхавши |