умиля́ющий умиляющий

tính từ

Nghĩa

  1. làm xúc động, mủi lòng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchумиля́ющийумиля́ющееумиля́ющаяумиля́ющие
Sinh cáchумиля́ющегоумиля́ющегоумиля́ющейумиля́ющих
Tặng cáchумиля́ющемуумиля́ющемуумиля́ющейумиля́ющим
Đối cáchумиля́ющего, умиля́ющийумиля́ющееумиля́ющуюумиля́ющих, умиля́ющие
Công cụ cáchумиля́ющимумиля́ющимумиля́ющей, умиля́ющеюумиля́ющими
Giới cáchумиля́ющемумиля́ющемумиля́ющейумиля́ющих

умиля́ть умилять

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. làm... động lòng, làm... động tâm, làm... mủi lòng, làm... xiêu lòng, mủi lòng, xiêu lòng, làm... cảm động, làm... xúc độngВ

Chia động từ

Hiện tại
яумиля́ю
тыумиля́ешь
он / она / оноумиля́ет
мыумиля́ем
выумиля́ете
ониумиля́ют
Quá khứ
Giống đựcумиля́л
Giống cáiумиля́ла
Giống trungумиля́ло
Số nhiềuумиля́ли
Mệnh lệnh
Số ítумиля́й
Số nhiềuумиля́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngумиля́ющийумиля́вший
Bị độngумиляемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từумиля́яумиляв, умилявши

Từ liên quan