умили́ть умилить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm xúc động
- làm mềm lòngone's heart
- chạm đến cảm xúc
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | умилю́ |
|---|
| ты | умили́шь |
|---|
| он / она / оно | умили́т |
|---|
| мы | умили́м |
|---|
| вы | умили́те |
|---|
| они | умиля́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | умили́л |
|---|
| Giống cái | умили́ла |
|---|
| Giống trung | умили́ло |
|---|
| Số nhiều | умили́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | умили́ |
|---|
| Số nhiều | умили́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | умили́вший |
|---|
| Bị động | — | умилённый |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | умили́в, умили́вши |
|---|
Từ liên quan
умиле́ниеCảm động, xúc động, cảm kích, xúc cảm, động lòng, động tâm, mủi lòng, âu yếm, thiết thaумили́тьсяxúc động, cảm động, thấy thương yêu, thấy dịu dàng