умиле́ние
danh từgiống trungbất động vật
Nghĩa
- Cảm động, xúc động, cảm kích, xúc cảm, động lòng, động tâm, mủi lòng, âu yếm, thiết tha
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | умиле́ние | умиле́ния |
| Sinh cách | умиле́ния | умиле́ний |
| Tặng cách | умиле́нию | умиле́ниям |
| Đối cách | умиле́ние | умиле́ния |
| Công cụ cách | умиле́нием | умиле́ниями |
| Giới cách | умиле́нии | умиле́ниях |
Ví dụ
- прийти в умилениеđộng lòng, động tâm, mủi lòng, cảm động, lộ vẻ âu yếm