умиле́ние умиление

danh từgiống trungbất động vật

Nghĩa

  1. Cảm động, xúc động, cảm kích, xúc cảm, động lòng, động tâm, mủi lòng, âu yếm, thiết tha

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchумиле́ниеумиле́ния
Sinh cáchумиле́нияумиле́ний
Tặng cáchумиле́ниюумиле́ниям
Đối cáchумиле́ниеумиле́ния
Công cụ cáchумиле́ниемумиле́ниями
Giới cáchумиле́нииумиле́ниях

Ví dụ

  • прийти в умиление
    động lòng, động tâm, mủi lòng, cảm động, lộ vẻ âu yếm