Nghĩa
- Vạch tội, vạch lỗi, vạch mặt, vạch trần, vạch mặt chỉ trán
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | улича́ю |
|---|
| ты | улича́ешь |
|---|
| он / она / оно | улича́ет |
|---|
| мы | улича́ем |
|---|
| вы | улича́ете |
|---|
| они | улича́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | улича́л |
|---|
| Giống cái | улича́ла |
|---|
| Giống trung | улича́ло |
|---|
| Số nhiều | улича́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | улича́й |
|---|
| Số nhiều | улича́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | улича́ющий | улича́вший |
|---|
| Bị động | улича́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | улича́я | уличав, уличавши |
|---|
Ví dụ
уличать кого-л. во лжи
vạch mặt ai nói dối
Từ đồng nghĩa
облича́тьchứng tỏ, chứng minh, nêu rõ, tỏ rõ; tố cáo, tố giác, vạch mặt, vạch trần, bóc trần, phát giác, lật tẩy, vạch mặt chỉ trán, lột mặt nạизоблича́тьbắt quả tang; vạch mặt, vạch trần, bóc trần