Nghĩa
- chứng tỏ, chứng minh, nêu rõ, tỏ rõпоказывать
- tố cáo, tố giác, vạch mặt, vạch trần, bóc trần, phát giác, lật tẩy, vạch mặt chỉ trán, lột mặt nạразоблачать
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | облича́ю |
|---|
| ты | облича́ешь |
|---|
| он / она / оно | облича́ет |
|---|
| мы | облича́ем |
|---|
| вы | облича́ете |
|---|
| они | облича́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | облича́л |
|---|
| Giống cái | облича́ла |
|---|
| Giống trung | облича́ло |
|---|
| Số nhiều | облича́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | облича́й |
|---|
| Số nhiều | облича́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | облича́ющий | облича́вший |
|---|
| Bị động | облича́емый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | облича́я | облича́в, обличавши |
|---|