изоблича́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- bắt quả tangуличать в чём-л.
- vạch mặt, vạch trần, bóc trầnразоблачать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | изоблича́ю |
| ты | изоблича́ешь |
| он / она / оно | изоблича́ет |
| мы | изоблича́ем |
| вы | изоблича́ете |
| они | изоблича́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | изоблича́л |
| Giống cái | изоблича́ла |
| Giống trung | изоблича́ло |
| Số nhiều | изоблича́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | изоблича́й |
| Số nhiều | изоблича́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | изоблича́ющий | изоблича́вший |
| Bị động | изоблича́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | изоблича́я | изобличав, изобличавши |
Ví dụ
- акцент изобличатьает в нём иностранцаgiọng nói lơ lớ chứng tỏ rằng anh ấy là người ngoại quốc