улича́емый уличаемый

tính từ

Nghĩa

  1. bị vạch mặt, bị buộc tội

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchулича́емыйулича́емоеулича́емаяулича́емые
Sinh cáchулича́емогоулича́емогоулича́емойулича́емых
Tặng cáchулича́емомуулича́емомуулича́емойулича́емым
Đối cáchулича́емого, улича́емыйулича́емоеулича́емуюулича́емых, улича́емые
Công cụ cáchулича́емымулича́емымулича́емой, улича́емоюулича́емыми
Giới cáchулича́емомулича́емомулича́емойулича́емых
Dạng ngắnуличаемуличаемоуличаемауличаемы

улича́ть уличать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Vạch tội, vạch lỗi, vạch mặt, vạch trần, vạch mặt chỉ trán

Chia động từ

Hiện tại
яулича́ю
тыулича́ешь
он / она / оноулича́ет
мыулича́ем
выулича́ете
ониулича́ют
Quá khứ
Giống đựcулича́л
Giống cáiулича́ла
Giống trungулича́ло
Số nhiềuулича́ли
Mệnh lệnh
Số ítулича́й
Số nhiềuулича́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngулича́ющийулича́вший
Bị độngулича́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từулича́яуличав, уличавши

Ví dụ

  • уличать кого-л. во лжи
    vạch mặt ai nói dối

Từ đồng nghĩa