ула́вливавший улавливавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã nhận biết, đã phát hiện

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchула́вливавшийула́вливавшееула́вливавшаяула́вливавшие
Sinh cáchула́вливавшегоула́вливавшегоула́вливавшейула́вливавших
Tặng cáchула́вливавшемуула́вливавшемуула́вливавшейула́вливавшим
Đối cáchула́вливавшего, ула́вливавшийула́вливавшееула́вливавшуюула́вливавших, ула́вливавшие
Công cụ cáchула́вливавшимула́вливавшимула́вливавшей, ула́вливавшеюула́вливавшими
Giới cáchула́вливавшемула́вливавшемула́вливавшейула́вливавших

ула́вливать улавливать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. nhận thấy, nhận thức, hiểu, nắmзамечать, понимать
  2. nắm, chộp, vớthông tụcвоспользоватьсяlấy
  3. Thu nhận, thu được, nghe được, thấy được, nghe thấy, bắt được

Chia động từ

Hiện tại
яула́вливаю
тыула́вливаешь
он / она / оноула́вливает
мыула́вливаем
выула́вливаете
ониула́вливают
Quá khứ
Giống đựcула́вливал
Giống cáiула́вливала
Giống trungула́вливало
Số nhiềuула́вливали
Mệnh lệnh
Số ítула́вливай
Số nhiềuула́вливайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngула́вливающийула́вливавший
Bị độngула́вливаемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từула́вливаяулавливав, улавливавши

Ví dụ

  • улавливать звуковую волну
    bắt được làn sóng, thu được âm ba

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa