уку́тать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- quấn kín, ủ ấm
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | уку́таю |
| ты | уку́таешь |
| он / она / оно | уку́тает |
| мы | уку́таем |
| вы | уку́таете |
| они | уку́тают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | уку́тал |
| Giống cái | уку́тала |
| Giống trung | уку́тало |
| Số nhiều | уку́тали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | уку́тай |
| Số nhiều | уку́тайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | уку́тавший |
| Bị động | — | уку́танный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | уку́тав, укутавши |