уку́тывать
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể уку́татьquấn kín, ủ ấm
Nghĩa
- Quấn quanh, bọc quanh, choàng kín, khoác kín, ủ, quấn, bọc
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | уку́тываю |
| ты | уку́тываешь |
| он / она / оно | уку́тывает |
| мы | уку́тываем |
| вы | уку́тываете |
| они | уку́тывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | уку́тывал |
| Giống cái | уку́тывала |
| Giống trung | уку́тывало |
| Số nhiều | уку́тывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | уку́тывай |
| Số nhiều | уку́тывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | уку́тывающий | уку́тывавший |
| Bị động | уку́тываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | уку́тывая | укутывав, укутывавши |
Ví dụ
- укутывать ребёнка в одеялоquấn đứa bé trong chăn