укрыва́ться
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể укры́тьсяtrú ẩn, ẩn náu
Nghĩa
- Che kín, đậy kín, phủ kín, đắp kín
- ẩn trốn, trốn tránh, ẩn giấu, ẩn nấp, náu mình, nấp, núp, ẩn, trốn, tránh, đụtпрятаться
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | укрыва́юсь |
| ты | укрыва́ешься |
| он / она / оно | укрыва́ется |
| мы | укрыва́емся |
| вы | укрыва́етесь |
| они | укрыва́ются |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | укрыва́лся |
| Giống cái | укрыва́лась |
| Giống trung | укрыва́лось |
| Số nhiều | укрыва́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | укрыва́йся |
| Số nhiều | укрыва́йтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | укрыва́ющийся | укрыва́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | укрыва́ясь | укрывавшись |
Ví dụ
- укрываться от дождяnấp (núp, ẩn, tránh, đụt) mưa