укла́дка
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Đặt nằm, xếp đặt, sắp xếp, xếp, đặt, chất, thu xếpср. укладывать
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | укла́дка | укла́дки |
| Sinh cách | укла́дки | укла́док |
| Tặng cách | укла́дке | укла́дкам |
| Đối cách | укла́дку | укла́дки |
| Công cụ cách | укла́дкой, укла́дкою | укла́дками |
| Giới cách | укла́дке | укла́дках |
Ví dụ
- укладка рельсов[sự] đặt đường ray
- укладка фундамента[sự] đặt nền, đặt móng
- укладка сена[sự] đánh đổng cỏ khô, chất cỏ khô