укла́дывать укладывать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. bắt... nằmзаставлять лежать
  2. sắp đặt, sắp xếp, xếp, đặt, chấtопределённом порядке
  3. sửa sang đầu tóc, làm kiểu tóc, sửa tóc, búi tóc, uốn tóc, quấn tócделать причёску
  4. thu xếp, xắp đặt, xếp đặtвещи в дорогу
  5. vật ngã, đánh ngãthông tụcславить с ног
  6. Đặt... nằm

Chia động từ

Hiện tại
яукла́дываю
тыукла́дываешь
он / она / оноукла́дывает
мыукла́дываем
выукла́дываете
ониукла́дывают
Quá khứ
Giống đựcукла́дывал
Giống cáiукла́дывала
Giống trungукла́дывало
Số nhiềuукла́дывали
Mệnh lệnh
Số ítукла́дывай
Số nhiềuукла́дывайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngукла́дывающийукла́дывавший
Bị độngукла́дываемый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từукла́дываяукладывав, укладывавши

Ví dụ

  • укладывать дрова
    xếp củi, chất củi
  • укладывать чемодан
    thu xếp va li, xếp đặt đồ đạc vào va li

Từ liên quan