Nghĩa
- Làm... buồn phiềnphiền muộn, đau buồn, đau khổ
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | удруча́ю |
|---|
| ты | удруча́ешь |
|---|
| он / она / оно | удруча́ет |
|---|
| мы | удруча́ем |
|---|
| вы | удруча́ете |
|---|
| они | удруча́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | удруча́л |
|---|
| Giống cái | удруча́ла |
|---|
| Giống trung | удруча́ло |
|---|
| Số nhiều | удруча́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | удруча́й |
|---|
| Số nhiều | удруча́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | удруча́ющий | удруча́вший |
|---|
| Bị động | удручаемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | удруча́я | удручав, удручавши |
|---|
Từ đồng nghĩa
му́читьLàm đau khổ, làm đau đớn, đày đọa, đọa đày, giày vò, dằn vặt, hành hạ, làm tình làm tội, hànhтоми́тьgiày vò, day dứt; hành hạ, đày đọa, làm. . . khổ sở, làm. . . khốn khổ, làm tình làm tội