удручённый

tính từ

Nghĩa

  1. Chán nản, chán chường, buồn phiền, phiền muộn, đau buồn, đau khổ

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchудручённыйудручённоеудручённаяудручённые
Sinh cáchудручённогоудручённогоудручённойудручённых
Tặng cáchудручённомуудручённомуудручённойудручённым
Đối cáchудручённый, удручённогоудручённоеудручённуюудручённые, удручённых
Công cụ cáchудручённымудручённымудручённой, удручённоюудручёнными
Giới cáchудручённомудручённомудручённойудручённых
Dạng ngắnудручёнудручено́удручена́удручены́

Ví dụ

  • удручённое состояние
    tình trạng chán nản, tân trạng chán chường
  • удручённый вид
    vẻ mặt đau khổ (đau thương, tang thương)

удручи́ть удручить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. khiến buồn phiền, làm nản lòng

Chia động từ

Tương lai
яудручу́
тыудручи́шь
он / она / оноудручи́т
мыудручи́м
выудручи́те
ониудруча́т
Quá khứ
Giống đựcудручи́л
Giống cáiудручи́ла
Giống trungудручи́ло
Số nhiềuудручи́ли
Mệnh lệnh
Số ítудручи́
Số nhiềuудручи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—удручи́вший
Bị động—удручённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—удручи́в, удручи́вши

Từ liên quan