Nghĩa
- giày vò, day dứtтяготить
- hành hạ, đày đọa, làm. . . khổ sở, làm. . . khốn khổ, làm tình làm tộiмучить
- làm. . . mệt nhọc, làm. . . lử ngườiизнурятьmệt lử, mệt lả, mệt nhoàilả người, nhoài người
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | томлю́ |
|---|
| ты | томи́шь |
|---|
| он / она / оно | томи́т |
|---|
| мы | томи́м |
|---|
| вы | томи́те |
|---|
| они | томя́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | томи́л |
|---|
| Giống cái | томи́ла |
|---|
| Giống trung | томи́ло |
|---|
| Số nhiều | томи́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | томи́ |
|---|
| Số nhiều | томи́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | томя́щий | томи́вший |
|---|
| Bị động | томи́мый | томлённый |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | томя́ | томив, томивши |
|---|
Ví dụ
его томитьит жара
cái nóng làm nó lả (lử, nhoài) người
не томитьите меня!
đừng làm tình làm tội tôi nữa!, đừng giày vò tôi!