удра́вший удравший

tính từ

Nghĩa

  1. đã chạy trốn, đã bỏ chạy

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchудра́вшийудра́вшееудра́вшаяудра́вшие
Sinh cáchудра́вшегоудра́вшегоудра́вшейудра́вших
Tặng cáchудра́вшемуудра́вшемуудра́вшейудра́вшим
Đối cáchудра́вшего, удра́вшийудра́вшееудра́вшуюудра́вших, удра́вшие
Công cụ cáchудра́вшимудра́вшимудра́вшей, удра́вшеюудра́вшими
Giới cáchудра́вшемудра́вшемудра́вшейудра́вших

удра́ть удрать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. trốn thoát, chạy trốn
  2. chuồn đi, cuỗm điwith

Chia động từ

Tương lai
яудеру́
тыудерёшь
он / она / оноудерёт
мыудерём
выудерёте
ониудеру́т
Quá khứ
Giống đựcудра́л
Giống cáiудра́ла
Giống trungудра́ло
Số nhiềuудра́ли
Mệnh lệnh
Số ítудери́
Số nhiềuудери́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—удра́вший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—удра́в, удравши

Từ liên quan