удо́бный
tính từ
Nghĩa
- thuận tiện, thuận lợi, thích hợp, tiệnподходящий
- Tiện nghi, tiện lợi, thuận tiện, tiện
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | удо́бный | удо́бное | удо́бная | удо́бные |
| Sinh cách | удо́бного | удо́бного | удо́бной | удо́бных |
| Tặng cách | удо́бному | удо́бному | удо́бной | удо́бным |
| Đối cách | удо́бный, удо́бного | удо́бное | удо́бную | удо́бные, удо́бных |
| Công cụ cách | удо́бным | удо́бным | удо́бной, (удо́бною) | удо́бными |
| Giới cách | удо́бном | удо́бном | удо́бной | удо́бных |
| Dạng ngắn | удо́бен | удо́бно | удо́бна | удо́бны |
So sánh hơn удо́бнее
So sánh nhất удо́бнейший
Ví dụ
- удобный моментthời cơ thuận lợi, cơ hội thuận tiện, lúc thích hợp
- удобный случайtrường hợp thuận lợi (thuận tiện)
- назначить удобное для всех времяđịnh thời gian thuận tiện (tiện) cho mọi người


