удо́бно удобно

trạng từ

Nghĩa

  1. Tiện nghi, tiện lợi, thuận tiện, tiện

Ví dụ

  • вам удобно здесь?
    ở đây có tiện lợi (có tiện) cho anh không?
  • удобно ли вам прийти?
    anh đến thì có thuận tiện (có tiện) không?
  • это вам удобно?
    cái đó có tiện (thuận tiện, tiện lợi) cho anh không?

Bắt nguồn từ

удо́бный удобный

tính từ

Nghĩa

  1. thuận tiện, thuận lợi, thích hợp, tiệnподходящий
  2. Tiện nghi, tiện lợi, thuận tiện, tiện

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchудо́бныйудо́бноеудо́бнаяудо́бные
Sinh cáchудо́бногоудо́бногоудо́бнойудо́бных
Tặng cáchудо́бномуудо́бномуудо́бнойудо́бным
Đối cáchудо́бный, удо́бногоудо́бноеудо́бнуюудо́бные, удо́бных
Công cụ cáchудо́бнымудо́бнымудо́бной, (удо́бною)удо́бными
Giới cáchудо́бномудо́бномудо́бнойудо́бных
Dạng ngắnудо́бенудо́бноудо́бнаудо́бны
So sánh hơn удо́бнее
So sánh nhất удо́бнейший

Ví dụ

  • удобный момент
    thời cơ thuận lợi, cơ hội thuận tiện, lúc thích hợp
  • удобный случай
    trường hợp thuận lợi (thuận tiện)
  • назначить удобное для всех время
    định thời gian thuận tiện (tiện) cho mọi người

Từ liên quan

Từ phái sinh