уди́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Câu
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | ужу́ |
| ты | у́дишь |
| он / она / оно | у́дит |
| мы | у́дим |
| вы | у́дите |
| они | у́дят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | уди́л |
| Giống cái | уди́ла |
| Giống trung | уди́ло |
| Số nhiều | уди́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | уди́ |
| Số nhiều | уди́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | удя́щий | уди́вший |
| Bị động | уди́мый | у́женный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | удя́ | уди́в, удивши |
Ví dụ
- удить рыбуcâu cá