выу́живать
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể вы́удитьcâu được, moi ra
Nghĩa
- câuвылавливать удочкой
- câu đượcсов.
- lấy... ra, rút... rathông tụcизвлекать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | выу́живаю |
| ты | выу́живаешь |
| он / она / оно | выу́живает |
| мы | выу́живаем |
| вы | выу́живаете |
| они | выу́живают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | выу́живал |
| Giống cái | выу́живала |
| Giống trung | выу́живало |
| Số nhiều | выу́живали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | выу́живай |
| Số nhiều | выу́живайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | выу́живающий | выу́живавший |
| Bị động | выу́живаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | выу́живая | выуживав, выуживавши |
Ví dụ
- выуживать деньги у кого-л.xoay tiền của ai