уди́мый удимый

tính từ

Nghĩa

  1. có thể gây ngạc nhiên

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуди́мыйуди́моеуди́маяуди́мые
Sinh cáchуди́могоуди́могоуди́мойуди́мых
Tặng cáchуди́момууди́момууди́мойуди́мым
Đối cáchуди́мого, уди́мыйуди́моеуди́муюуди́мых, уди́мые
Công cụ cáchуди́мымуди́мымуди́мой, уди́моюуди́мыми
Giới cáchуди́момуди́момуди́мойуди́мых
Dạng ngắnудимудимоудимаудимы

уди́ть удить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Câu

Chia động từ

Hiện tại
яужу́
тыу́дишь
он / она / оноу́дит
мыу́дим
выу́дите
ониу́дят
Quá khứ
Giống đựcуди́л
Giống cáiуди́ла
Giống trungуди́ло
Số nhiềuуди́ли
Mệnh lệnh
Số ítуди́
Số nhiềuуди́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngудя́щийуди́вший
Bị độngуди́мыйу́женный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từудя́уди́в, удивши

Ví dụ

  • удить рыбу
    câu cá

Từ liên quan