уди́вший
tính từ
Nghĩa
- đã làm ngạc nhiên, đã gây bất ngờ
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | уди́вший | уди́вшее | уди́вшая | уди́вшие |
| Sinh cách | уди́вшего | уди́вшего | уди́вшей | уди́вших |
| Tặng cách | уди́вшему | уди́вшему | уди́вшей | уди́вшим |
| Đối cách | уди́вшего, уди́вший | уди́вшее | уди́вшую | уди́вших, уди́вшие |
| Công cụ cách | уди́вшим | уди́вшим | уди́вшей, уди́вшею | уди́вшими |
| Giới cách | уди́вшем | уди́вшем | уди́вшей | уди́вших |