уде́лавший уделавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã đánh bại, làm kiệt sức
  2. đã làm hỏng, phá nát

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchуде́лавшийуде́лавшееуде́лавшаяуде́лавшие
Sinh cáchуде́лавшегоуде́лавшегоуде́лавшейуде́лавших
Tặng cáchуде́лавшемууде́лавшемууде́лавшейуде́лавшим
Đối cáchуде́лавшего, уде́лавшийуде́лавшееуде́лавшуюуде́лавших, уде́лавшие
Công cụ cáchуде́лавшимуде́лавшимуде́лавшей, уде́лавшеюуде́лавшими
Giới cáchуде́лавшемуде́лавшемуде́лавшейуде́лавших

уде́лать уделать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm xong, hoàn thành
  2. vượt trội, đánh bại, làm tốt hơn

Chia động từ

Tương lai
яуде́лаю
тыуде́лаешь
он / она / оноуде́лает
мыуде́лаем
выуде́лаете
ониуде́лают
Quá khứ
Giống đựcуде́лал
Giống cáiуде́лала
Giống trungуде́лало
Số nhiềuуде́лали
Mệnh lệnh
Số ítуде́лай
Số nhiềuуде́лайте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—уде́лавший
Bị động—уде́ланный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—уделав, уделавши

Từ đồng nghĩa