уде́лавший
tính từ
Nghĩa
- đã đánh bại, làm kiệt sức
- đã làm hỏng, phá nát
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | уде́лавший | уде́лавшее | уде́лавшая | уде́лавшие |
| Sinh cách | уде́лавшего | уде́лавшего | уде́лавшей | уде́лавших |
| Tặng cách | уде́лавшему | уде́лавшему | уде́лавшей | уде́лавшим |
| Đối cách | уде́лавшего, уде́лавший | уде́лавшее | уде́лавшую | уде́лавших, уде́лавшие |
| Công cụ cách | уде́лавшим | уде́лавшим | уде́лавшей, уде́лавшею | уде́лавшими |
| Giới cách | уде́лавшем | уде́лавшем | уде́лавшей | уде́лавших |