победи́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể побежда́тьchiến thắng, thắng lợi, đánh thắng, đánh bại, thắng; thắng lợi, thắng, được, hơn, ăn
Nghĩa
- đánh bại, vượt qua
- chiến thắng
- thắngдобиться успеха в сражении, состязании, противостоянии и т. п.
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | — |
| ты | победи́шь |
| он / она / оно | победи́т |
| мы | победи́м |
| вы | победи́те |
| они | победя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | победи́л |
| Giống cái | победи́ла |
| Giống trung | победи́ло |
| Số nhiều | победи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | победи́ |
| Số nhiều | победи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | победи́вший |
| Bị động | — | побеждённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | победи́в, победивши |
