увле́чься
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- mải mê, đắm mình
- say mê
- ham thích, say mê
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | увлеку́сь |
| ты | увлечёшься |
| он / она / оно | увлечётся |
| мы | увлечёмся |
| вы | увлечётесь |
| они | увлеку́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | увлёкся |
| Giống cái | увлекла́сь |
| Giống trung | увлекло́сь |
| Số nhiều | увлекли́сь |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | увлеки́сь |
| Số nhiều | увлеки́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | увлёкшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | увлёкшись |