Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | уведомля́ю |
|---|
| ты | уведомля́ешь |
|---|
| он / она / оно | уведомля́ет |
|---|
| мы | уведомля́ем |
|---|
| вы | уведомля́ете |
|---|
| они | уведомля́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | уведомля́л |
|---|
| Giống cái | уведомля́ла |
|---|
| Giống trung | уведомля́ло |
|---|
| Số nhiều | уведомля́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | уведомля́й |
|---|
| Số nhiều | уведомля́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | уведомля́ющий | уведомля́вший |
|---|
| Bị động | уведомляемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | уведомля́я | уведомляв, уведомлявши |
|---|
Từ liên quan
разве́дкаcục tình báo, cơ quan trinh sát; đội quân báo, đơn vị trinh sát, đội tình báoуведомле́ниеthông báo, báo trước, thông cáo; thông báo, thông tri, báo hiệuпредуведомле́ниеlời cảnh báo trước, thông báo trước, sự báo trướcуведоми́тельныйmang tính thông tin, báo tin; thông báo, báo hiệu Từ đồng nghĩa
сообща́тьbáo, tin, thông báo, thông tin, thông tri, loan báo, báo tin; cho, cho thêm, tăng thêm, làm choзаявля́тьTuyên bố, nói rõинформи́роватьbáo tin; thông báoизвеща́тьBáo, báo tin, truyền tin, thông báo, thông tin; cho biết