ту́склый тусклый

tính từ

Nghĩa

  1. không bóng, không sáng, đùng đục, tối màuбез блеска
  2. lù mù, lu mờ, lờ mờ, râm, xám xịt, tối trờiнеяркий
  3. mờ hồ, lờ đờ, đờ dại, vu vơ, không linh hoạt, không sinh độngневыразительный
  4. mờ mờ, lờ mờ, mờ ảoнечёткий
  5. mờ, đục, mờ đục, không trongнепрозрачный
  6. nhạt nhẽo, vô vị, buồn chán, buồn tẻбессодержательный
  7. phai mờ, phai nhạt, bạc màuпоблёкшийđã

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchту́склыйту́склоету́склаяту́склые
Sinh cáchту́склоготу́склоготу́склойту́склых
Tặng cáchту́скломуту́скломуту́склойту́склым
Đối cáchту́склый, ту́склоготу́склоету́склуюту́склые, ту́склых
Công cụ cáchту́склымту́склымту́склой, (ту́склою)ту́склыми
Giới cáchту́скломту́скломту́склойту́склых
Dạng ngắnту́склту́склотускла́ту́склы, тусклы́
So sánh hơn тускле́е
So sánh nhất тускле́йший

Ví dụ

  • тусклый фонарь
    ngọn đèn lù mù (lu mờ)
  • тусклый день
    ngày râm (xám xịt)
  • тусклый взгляд
    cái nhìn mơ hồ (lờ đờ, đờ dại)

Từ liên quan

Từ phái sinh