тускне́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể потускне́тьmờ đi, mất vẻ sáng
Nghĩa
- lu, lu mờо свете и т. п.
- Mờ đi, đục đi, mờ đục
- tối màu đi, ố điо металле
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | тускне́ю |
| ты | тускне́ешь |
| он / она / оно | тускне́ет |
| мы | тускне́ем |
| вы | тускне́ете |
| они | тускне́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | тускне́л |
| Giống cái | тускне́ла |
| Giống trung | тускне́ло |
| Số nhiều | тускне́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | тускне́й |
| Số nhiều | тускне́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | тускне́ющий | тускне́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | тускне́я | тускнев, тускневши |
Ví dụ
- всё это тускнетьеет перед...tất cả những cái đó đều lu mờ đi trước...