ту́по
trạng từ
Nghĩa
- Lờ đờ, đờ đẫn, ngây dại, ngây ngô
Ví dụ
- тупо смотретьnhìn lờ đờ, nhìn một cách ngây dại
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тупо́й | тупо́е | тупа́я | тупы́е |
| Sinh cách | тупо́го | тупо́го | тупо́й | тупы́х |
| Tặng cách | тупо́му | тупо́му | тупо́й | тупы́м |
| Đối cách | тупо́го, тупо́й | тупо́е | тупу́ю | тупы́х, тупы́е |
| Công cụ cách | тупы́м | тупы́м | тупо́й, тупо́ю | тупы́ми |
| Giới cách | тупо́м | тупо́м | тупо́й | тупы́х |
| Dạng ngắn | туп | ту́по | тупа́ | ту́пы, тупы́ |