тупизна́
danh từgiống cáibất động vậtchỉ số ít
Nghĩa
- sự ngu ngốc, sự đần độn, sự cùn
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | тупизна́ | — |
| Sinh cách | тупизны́ | — |
| Tặng cách | тупизне́ | — |
| Đối cách | тупизну́ | — |
| Công cụ cách | тупизно́й, тупизно́ю | — |
| Giới cách | тупизне́ | — |