затупи́ть затупить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Làm cùn

Chia động từ

Tương lai
язатуплю́
тызату́пишь
он / она / онозату́пит
мызату́пим
вызату́пите
онизату́пят
Quá khứ
Giống đựcзатупи́л
Giống cáiзатупи́ла
Giống trungзатупи́ло
Số nhiềuзатупи́ли
Mệnh lệnh
Số ítзатупи́
Số nhiềuзатупи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—затупи́вший
Bị động—зату́пленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—затупи́в, затупивши