затупи́ть
động từthể hoàn thành
Cặp thể затупля́тьlàm cùn, làm mờ, làm mất độ sắc, làm cùn điтупи́тьLàm cùn, làm nhụt, làm. . . cùn đi, làm. . . nhụt đi
Nghĩa
- Làm cùn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | затуплю́ |
| ты | зату́пишь |
| он / она / оно | зату́пит |
| мы | зату́пим |
| вы | зату́пите |
| они | зату́пят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | затупи́л |
| Giống cái | затупи́ла |
| Giống trung | затупи́ло |
| Số nhiều | затупи́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | затупи́ |
| Số nhiều | затупи́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | затупи́вший |
| Bị động | — | зату́пленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | затупи́в, затупивши |