тума́н
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- sương mùатмосферное явление
- Sương mù, mù, màn sươngпоэт.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | тума́н | тума́ны |
| Sinh cách | тума́на, тума́ну | тума́нов |
| Tặng cách | тума́ну | тума́нам |
| Đối cách | тума́н | тума́ны |
| Công cụ cách | тума́ном | тума́нами |
| Giới cách | тума́не | тума́нах |
Ví dụ
- сегодня туманhôm nay trời nhiều [sương] mù
- как в туманеа) — (смутно) lờ mờ; б) — (неясно воспринивая) — mơ hồ, không rõ ràng, lơ mơ
- наспустить тумануlàm... rối rắm, làm... tối tăm ra, làm... mù mịt đi

