тума́н туман

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. sương mùатмосферное явление
  2. Sương mù, mù, màn sươngпоэт.

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchтума́нтума́ны
Sinh cáchтума́на, тума́нутума́нов
Tặng cáchтума́нутума́нам
Đối cáchтума́нтума́ны
Công cụ cáchтума́номтума́нами
Giới cáchтума́нетума́нах

Ví dụ

  • сегодня туман
    hôm nay trời nhiều [sương] mù
  • как в тумане
    а) — (смутно) lờ mờ; б) — (неясно воспринивая) — mơ hồ, không rõ ràng, lơ mơ
  • наспустить туману
    làm... rối rắm, làm... tối tăm ra, làm... mù mịt đi

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa