тума́нный
tính từ
Nghĩa
- lờ mờ, mơ hồ, mờ ảoрасплывчатыйперен.
- Sương mù, mù
- sương mù, mịt mùngокутанный туманномphủ, có
- ủ rũ, buồn rầu, u sầuгрустный
- — mù mịt, mờ mịt, mịt mù, mịt mờ, mơ hồ, lờ mờ, lơ mơнеопределённый, неясный
- — mơ màng, vu vơ, mơ hồо глазах, взгляде
- — ngây ngất, choáng váng, thẫn thờо голове
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тума́нный | тума́нное | тума́нная | тума́нные |
| Sinh cách | тума́нного | тума́нного | тума́нной | тума́нных |
| Tặng cách | тума́нному | тума́нному | тума́нной | тума́нным |
| Đối cách | тума́нный, тума́нного | тума́нное | тума́нную | тума́нные, тума́нных |
| Công cụ cách | тума́нным | тума́нным | тума́нной, тума́нною | тума́нными |
| Giới cách | тума́нном | тума́нном | тума́нной | тума́нных |
| Dạng ngắn | тума́нен | тума́нно | тума́нна | тума́нны |
Ví dụ
- туманное утроbuổi sáng sương mù
- он имеет весьма туманное представление об этомanh ta [có một sự] hiểu biết rất lơ mơ về vấn đề ấy, anh ta có một khái niệm rất mơ hồ về điều đó
- туманная фразаcâu nói mập mờ (mơ hồ, vu vơ)