Nghĩa
- khởi hành, chuyển bánh, bắt đầu chạyо поезде, автомобиле и т. п.
- lên đườngоправляться куда-л.
- rời chỗдвигаться с места
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | тро́гаюсь |
|---|
| ты | тро́гаешься |
|---|
| он / она / оно | тро́гается |
|---|
| мы | тро́гаемся |
|---|
| вы | тро́гаетесь |
|---|
| они | тро́гаются |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | тро́гался |
|---|
| Giống cái | тро́галась |
|---|
| Giống trung | тро́галось |
|---|
| Số nhiều | тро́гались |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | тро́гайся |
|---|
| Số nhiều | тро́гайтесь |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | тро́гающийся | тро́гавшийся |
|---|
| Bị động | — | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | тро́гаясь | трогавшись |
|---|
Ví dụ
трогаться в путь
lên đường, khởi hành
Từ liên quan
тро́гатьlàm... cảm động, làm... xúc động, làm... động lòng, làm... mủi lòng, làm... cảm kích; Sờ mó, rờ mó, sờ soạng, sờ, rờ, móтро́гательныйcảm động; thắm thiếtтро́гательноCảm động, xúc động