тро́нуться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- dở người, dở hơi, gàn dở, lẩn thẩn, lẩm cẩm, điênthông tụcпомешатьсяđâm ra, trở thành, hóa
- — bắt đầu hỏngthông tụcначать портиться
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | тро́нусь |
| ты | тро́нешься |
| он / она / оно | тро́нется |
| мы | тро́немся |
| вы | тро́нетесь |
| они | тро́нутся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | тро́нулся |
| Giống cái | тро́нулась |
| Giống trung | тро́нулось |
| Số nhiều | тро́нулись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | тро́нься |
| Số nhiều | тро́ньтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | тро́нувшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | тро́нувшись |
Ví dụ
- он немного тронутьсяулсяnó hơi dở người (gàn dở, dở hơi, lẩn thẩn, lẩm cẩm, điên)
