тро́гать
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể тро́нутьthui, làm... thui
Nghĩa
- làm... cảm động, làm... xúc động, làm... động lòng, làm... mủi lòng, làm... cảm kíchвызывать сочувствие, умилять
- Sờ mó, rờ mó, sờ soạng, sờ, rờ, mó
- đụng đến, chạm đến, động chạm đến, làm... phật lòngтревожить, обижать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | тро́гаю |
| ты | тро́гаешь |
| он / она / оно | тро́гает |
| мы | тро́гаем |
| вы | тро́гаете |
| они | тро́гают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | тро́гал |
| Giống cái | тро́гала |
| Giống trung | тро́гало |
| Số nhiều | тро́гали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | тро́гай |
| Số nhiều | тро́гайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | тро́гающий | тро́гавший |
| Bị động | тро́гаемый | тро́ганный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | тро́гая | трогав, трогавши |
Ví dụ
- трогать кого-л. до слёзlàm ai cảm đồng (xúc động, động lòng, mủi lỏng) đến rơi nước mắt
- это меня не трогатьаетđiều đó chẳng làm tôi bận tâm, tôi hoàn toàn thờ ơ với việc đó
- руками не трогать!đừng sờ mó!, đừng sờ!, đừng sờ tay!
