дви́гаться двигаться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. chuyển động, vận động, di độngперемещаться, передвигаться
  2. cử động, động đậy, cựa quậyделать движения, шевелиться
  3. nhính, xê, xích, dịchthông tụcподвигаться
  4. tiến, đi, chạyидти вперёдlên
  5. — khởi hành, chuyển bánh, xuất phátthông tụcтрогаться с места

Chia động từ

Hiện tại
ядви́жусь
тыдви́жешься
он / она / онодви́жется
мыдви́жемся
выдви́жетесь
онидви́жутся
Quá khứ
Giống đựcдви́гался
Giống cáiдви́галась
Giống trungдви́галось
Số nhiềuдви́гались
Mệnh lệnh
Số ítдви́жься, дви́гайся
Số nhiềuдви́жьтесь, дви́гайтесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngдви́гающийсядви́гавшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từдви́гаясьдви́гавшись

Ví dụ

  • руки не двигатьсяаются
    tay không cử động được
  • не двигаться с места
    đứng yên một chỗ, không xê xích
  • двигаться по кругу
    chuyển động theo vòng tròn

Từ liên quan

Từ trái nghĩa