дви́гаться
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể дви́нутьсяnhúc nhích; khởi hành
Nghĩa
- chuyển động, vận động, di độngперемещаться, передвигаться
- cử động, động đậy, cựa quậyделать движения, шевелиться
- nhính, xê, xích, dịchthông tụcподвигаться
- tiến, đi, chạyидти вперёдlên
- — khởi hành, chuyển bánh, xuất phátthông tụcтрогаться с места
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | дви́жусь |
| ты | дви́жешься |
| он / она / оно | дви́жется |
| мы | дви́жемся |
| вы | дви́жетесь |
| они | дви́жутся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дви́гался |
| Giống cái | дви́галась |
| Giống trung | дви́галось |
| Số nhiều | дви́гались |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дви́жься, дви́гайся |
| Số nhiều | дви́жьтесь, дви́гайтесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | дви́гающийся | дви́гавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | дви́гаясь | дви́гавшись |
Ví dụ
- руки не двигатьсяаютсяtay không cử động được
- не двигаться с местаđứng yên một chỗ, không xê xích
- двигаться по кругуchuyển động theo vòng tròn

