трено́га тренога

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. dây chói chân ngựaпуты лошади
  2. Giá ba chân, nạng ba chân, đế ba chân, kiềng

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchтрено́гатрено́ги
Sinh cáchтрено́гитрено́г
Tặng cáchтрено́гетрено́гам
Đối cáchтрено́гутрено́ги
Công cụ cáchтрено́гой, трено́гоютрено́гами
Giới cáchтрено́гетрено́гах

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

трено́гий треногий

tính từ

Nghĩa

  1. ba chân, có ba chân

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтрено́гийтрено́гоетрено́гаятрено́гие
Sinh cáchтрено́гоготрено́гоготрено́гойтрено́гих
Tặng cáchтрено́гомутрено́гомутрено́гойтрено́гим
Đối cáchтрено́гий, трено́гоготрено́гоетрено́гуютрено́гие, трено́гих
Công cụ cáchтрено́гимтрено́гимтрено́гой, трено́гоютрено́гими
Giới cáchтрено́гомтрено́гомтрено́гойтрено́гих
Dạng ngắnтрено́гтрено́готрено́гатрено́ги