то́чно
trạng từ
Nghĩa
- Chính xác, chuẩn xác, đúng đắn, đúng
- có vẻ như, hình như, dường nhưбудто, словноlà
- như làкак
Ví dụ
- точно определить что-л.xác định đúng đắn cái gì, nhận định chính xác việc gì, định nghĩa chính xác điều gì
- точно перевести что-л.dịch sát (đúng) cái gì
- следовать точно по расписаниюtheo (chạy, đi...) đúng thời khắc biểu


