то́чно точно

trạng từ

Nghĩa

  1. Chính xác, chuẩn xác, đúng đắn, đúng
  2. có vẻ như, hình như, dường nhưбудто, словноlà
  3. như làкак

Ví dụ

  • точно определить что-л.
    xác định đúng đắn cái gì, nhận định chính xác việc gì, định nghĩa chính xác điều gì
  • точно перевести что-л.
    dịch sát (đúng) cái gì
  • следовать точно по расписанию
    theo (chạy, đi...) đúng thời khắc biểu

Bắt nguồn từ

то́чный точный

tính từ

Nghĩa

  1. Chính xác, chuẩn xác
  2. cẩn thận, đúng từng li từng tíпунктуальный
  3. đúng, đúng đắnправильный

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchто́чныйто́чноето́чнаято́чные
Sinh cáchто́чногото́чногото́чнойто́чных
Tặng cáchто́чномуто́чномуто́чнойто́чным
Đối cáchто́чный, то́чногото́чноето́чнуюто́чные, то́чных
Công cụ cáchто́чномто́чномто́чнойто́чными
Giới cáchто́чнымто́чнымто́чной, то́чноюто́чных
Dạng ngắnто́ченто́чноточна́то́чны//точны́
So sánh hơn точне́е, то́чней
So sánh nhất точне́йший

Ví dụ

  • точное время
    giờ chính xác
  • точные приборы
    những dụng cụ chính xác (tinh vi)
  • точные весы
    [cái] cân đúng, cân chính xác, cân tiểu li

Từ phái sinh