тормозно́й
tính từ
Nghĩa
- Phanh, hãm
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тормозно́й | тормозно́е | тормозна́я | тормозны́е |
| Sinh cách | тормозно́го | тормозно́го | тормозно́й | тормозны́х |
| Tặng cách | тормозно́му | тормозно́му | тормозно́й | тормозны́м |
| Đối cách | тормозно́й | тормозно́е | тормозну́ю | тормозны́е |
| Công cụ cách | тормозны́м | тормозны́м | тормозно́й | тормозны́ми |
| Giới cách | тормозно́м | тормозно́м | тормозно́й | тормозны́х |
Ví dụ
- тормозная колодкаmá phanh, guốc phanh
