то́рмоз
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- cản trở, trở ngại, chướng ngại, vướng mắc, mắc míuмн. тормозыпрепятствие, помехаsự, điềuперен.
- hãm, phanh, hãm lại, phanh lạiмн. тормозыторможениеlần, sự
- phanh, hãmмн. тормозаcái, bộ
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | то́рмоз | тормоза́ |
| Sinh cách | то́рмоза | тормозо́в |
| Tặng cách | то́рмозу | тормоза́м |
| Đối cách | то́рмоз | тормоза́ |
| Công cụ cách | то́рмозом | тормоза́ми |
| Giới cách | то́рмозе | тормоза́х |
Ví dụ
- тормоз в работе[điều] trở ngại trong công việc, cản trở trong công tác
- автоматический тормозж. — -д. [cái] phanh tự động