то́рмоз тормоз

danh từgiống đựcbất động vật

Nghĩa

  1. cản trở, trở ngại, chướng ngại, vướng mắc, mắc míuмн. тормозыпрепятствие, помехаsự, điềuперен.
  2. hãm, phanh, hãm lại, phanh lạiмн. тормозыторможениеlần, sự
  3. phanh, hãmмн. тормозаcái, bộ

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchто́рмозтормоза́
Sinh cáchто́рмозатормозо́в
Tặng cáchто́рмозутормоза́м
Đối cáchто́рмозтормоза́
Công cụ cáchто́рмозомтормоза́ми
Giới cáchто́рмозетормоза́х

Ví dụ

  • тормоз в работе
    [điều] trở ngại trong công việc, cản trở trong công tác
  • автоматический тормоз
    ж. — -д. [cái] phanh tự động

Từ liên quan