сума́ сума

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Bị

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсума́сумы́
Sinh cáchсумы́су́м
Tặng cáchсуме́сума́м
Đối cáchсуму́сумы́
Công cụ cáchсумо́й, сумо́юсума́ми
Giới cáchсуме́сума́х

Ví dụ

  • ходить с сумаой
    vác bị gậy, xách bị ăn xin, đi ăn mày, đi ăn xin
  • дойти до сумаы
    bị khánh kiệt, bị phá sản

Từ liên quan