толпа́ толпа

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. đám người bình thường, đám quần chúngобыкновенные люди
  2. Đám đông, đám ngườiđông

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchтолпа́то́лпы
Sinh cáchтолпы́то́лп
Tặng cáchтолпе́то́лпам
Đối cáchтолпу́то́лпы
Công cụ cáchтолпо́й, толпо́юто́лпами
Giới cáchтолпе́то́лпах

Ví dụ

  • толпаой
    cả đám đông cùng..., thành một đám đông, lũ lượt, cùng nhau
  • толпаой выйти на улицу
    cả đám đông cùng đi ra đường, lũ lượt kéo ra đường, cùng nhau đi ra đường thành một đám đông

Từ liên quan