толпа́
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- đám người bình thường, đám quần chúngобыкновенные люди
- Đám đông, đám ngườiđông
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | толпа́ | то́лпы |
| Sinh cách | толпы́ | то́лп |
| Tặng cách | толпе́ | то́лпам |
| Đối cách | толпу́ | то́лпы |
| Công cụ cách | толпо́й, толпо́ю | то́лпами |
| Giới cách | толпе́ | то́лпах |
Ví dụ
- толпаойcả đám đông cùng..., thành một đám đông, lũ lượt, cùng nhau
- толпаой выйти на улицуcả đám đông cùng đi ra đường, lũ lượt kéo ra đường, cùng nhau đi ra đường thành một đám đông

