столпи́ться
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Tụ tập, tập họp, tụ họp, túm tụm, xúmlại
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | столплю́сь |
| ты | столпи́шься |
| он / она / оно | столпи́тся |
| мы | столпи́мся |
| вы | столпи́тесь |
| они | столпя́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | столпи́лся |
| Giống cái | столпи́лась |
| Giống trung | столпи́лось |
| Số nhiều | столпи́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | столпи́сь |
| Số nhiều | столпи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | столпи́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | столпи́вшись, столпя́сь |