толпи́ться
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Tụ tập, túm tụm, tập hợp, túm năm tụm ba, tụ tập thành đámlại
- xúm quanh, xúm lạiвокруг Р тж.
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | толплю́сь |
| ты | толпи́шься |
| он / она / оно | толпи́тся |
| мы | толпи́мся |
| вы | толпи́тесь |
| они | толпя́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | толпи́лся |
| Giống cái | толпи́лась |
| Giống trung | толпи́лось |
| Số nhiều | толпи́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | толпи́сь |
| Số nhiều | толпи́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | толпя́щийся | толпи́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | толпя́сь | толпившись |
Ví dụ
- толпиться в залеtụ tập (tập hợp) trong phòng
- толпиться у входаtụ tập (túm tụm, túm năm tụm ba) ở lối vào