тира́н
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- bạo chúa, bạo quânжестокий правитель
- Tiếm chủ
- tên bạo chúa, kẻ bạo ngược, bạo phuперен.
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | тира́н | тира́ны |
| Sinh cách | тира́на | тира́нов |
| Tặng cách | тира́ну | тира́нам |
| Đối cách | тира́на | тира́нов |
| Công cụ cách | тира́ном | тира́нами |
| Giới cách | тира́не | тира́нах |