сатра́п сатрап

danh từgiống đựcđộng vật

Nghĩa

  1. quan tổng đốc, thống đốc, quan cai trị
  2. thống đốc, quan cai trị, người đứng đầu tỉnhгубернатор, правитель области, провинции
  3. kẻ độc tài, quan lại hách dịch, kẻ chuyên quyềnначальник, администратор, действующий самовластно, деспотически

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchсатра́псатра́пы
Sinh cáchсатра́пасатра́пов
Tặng cáchсатра́пусатра́пам
Đối cáchсатра́пасатра́пов
Công cụ cáchсатра́помсатра́пами
Giới cáchсатра́песатра́пах