сатра́п
danh từgiống đựcđộng vật
Nghĩa
- quan tổng đốc, thống đốc, quan cai trị
- thống đốc, quan cai trị, người đứng đầu tỉnhгубернатор, правитель области, провинции
- kẻ độc tài, quan lại hách dịch, kẻ chuyên quyềnначальник, администратор, действующий самовластно, деспотически
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | сатра́п | сатра́пы |
| Sinh cách | сатра́па | сатра́пов |
| Tặng cách | сатра́пу | сатра́пам |
| Đối cách | сатра́па | сатра́пов |
| Công cụ cách | сатра́пом | сатра́пами |
| Giới cách | сатра́пе | сатра́пах |