тира́нить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Hành hạ, hà hiếp, làm khổ, làm tình làm tội
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | тира́ню |
| ты | тира́нишь |
| он / она / оно | тира́нит |
| мы | тира́ним |
| вы | тира́ните |
| они | тира́нят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | тира́нил |
| Giống cái | тира́нила |
| Giống trung | тира́нило |
| Số nhiều | тира́нили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | тира́нь |
| Số nhiều | тира́ньте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | тира́нящий | тира́нивший |
| Bị động | тиранимый | тираненный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | тира́ня | тиранив, тиранивши |